vụ lợi

Học thuật
Thân thiện
vụ lợi

Người đó làm việc với mục đích vụ lợi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình: Hành động với mục đích chính tìm kiếm, thu về lợi ích vật chất hoặc tinh thần cho bản thân, thường bất chấp đạo đức hoặc lợi ích chung.
    • Tính chất ích kỷ, lợi: Thường dùng để phê phán thái độ hoặc động cơ hành động chỉ nhằm phục vụ cho cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta giúp đỡ người khác với thái độ vụ lợi, luôn tính toán xem mình được .
    • Tình bạn chân chính không nên vụ lợi.
    • Hành động vụ lợi sẽ làm mất đi sự trong sáng của mối quan hệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc không vụ lợi": Hành động mục đích tốt đẹp, cộng đồng hoặc tình cảm chân thành, không tính toán thiệt hơn cho bản thân.
    • Các tình nguyện viên làm việc hoàn toàn không vụ lợi.
  • "Mục đích vụ lợi": Mục tiêu hành động chỉ nhằm thu lợi cho cá nhân.
    • Lời đề nghị hợp tác của họ xuất phát từ một mục đích vụ lợi rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Vụ lợi cá nhân (cụm danh từ): Sự mưu cầu lợi ích cho riêng mình.
    • Tránh tư tưởng vụ lợi cá nhân trong công việc tập thể.
  • Vụ lợi ích (ít dùng hơn): Cách nói khác với nghĩa tương tự "vụ lợi".
Từ đồng nghĩa
  • Vị kỷ: Chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân.
  • Thực dụng (trong ngữ cảnh tiêu cực): Quá chú trọng đến lợi ích thiết thực, trước mắt.
  • Cơ hội: Hành động theo thời cơ để mưu lợi cho mình.
Từ trái nghĩa
  • Vô tư: Không tính toán, không lợi ích cá nhân.
  • Vị tha: người khác, hy sinh lợi ích bản thân.
  • Chân thành: Thẳng thắn, không giả dối hay tính toán.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Con người vụ lợi": Chỉ một người tính cách hay hành động luôn tìm kiếm lợi ích cho mình.
    • Đừng tin tưởng anh ta, đó một con người vụ lợi.
  • "Động cơ vụ lợi": Lý do thúc đẩy hành động xuất phát từ sự tính toán cá nhân.
    • Mọi việc anh ta làm đều động cơ vụ lợi đằng sau.
vụ lợi

Người đó làm việc với mục đích vụ lợi.

  1. đg. Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình. Làm việc không vụ lợi. Mục đích vụ lợi.